Câu tiếng Anh có từ “gamely”
33 câu thật có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gamely nghĩa là tinh quái. gamely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a plucky manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gamely
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If you saw a poor horse gamely struggling in a race, with a weight of a ton extra, you would pity it.
Từ trong câu: gamely, saw, poor, horse, struggle, race, weight, ton
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gamely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gamely trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gamely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gamely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gamely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gamely: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.