Câu tiếng Anh có từ “gamely”
33 câu thật có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gamely nghĩa là tinh quái. gamely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a plucky manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gamely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We will live as long as we can for his Majesty, and then die for him gamely."
Từ trong câu: gamely, live, long, die
Justin H. McCarthy, The Lady of Loyalty House: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #27929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes," interrupts one of the Fourteenth; "and they made that charge right gamely, too, I can tell you.
Từ trong câu: gamely, yes, interrupt, make, charge, right, tell
John McElroy, Andersonville: A Story of Rebel Military Prisons: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt somehow that those small gloved hands could be trusted to cling gamely on until the end of all things.
Từ trong câu: gamely, feel, somehow, small, glove, hand, trust, until
Ian Hay, A Knight on Wheels. Nguồn: Project Gutenberg #38368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gamely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gamely trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gamely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gamely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gamely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gamely: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.