Câu tiếng Anh có từ “gaiety”
164 câu thật có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaiety nghĩa là sự vui vẻ. gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaiety
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Gaiety of the most expansive kind is to be traced in the faces of all.
Từ trong câu: gaiety, kind, trace, face
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mollie was the eldest, and at times, for all her natural gaiety, felt her responsibilities.
Từ trong câu: gaiety, time, natural, feel, responsibility
E. Lee Ryan, Five Little Bush Girls. Nguồn: Project Gutenberg #56694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All this Mr Wilder presents with the deftest and most engaging gaiety.
Từ trong câu: gaiety, mr, wild, present, engage
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'She was in great spirits, and danced with more than usual gaiety a romping, country-dance called the Tempest.'
Từ trong câu: romp, gaiety, great, spirit, dance, usual, country, call
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“That happens in the best regulated houses,” she said, with spurious gaiety.
Từ trong câu: spurious, happen, best, regulate, house, gaiety
Edgar Wallace, The Black Abbot. Nguồn: Project Gutenberg #75643. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaiety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckless gaiety | 51 lần |
| whirl of gaiety | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaiety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaiety trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaiety gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaiety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaiety: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.