Câu tiếng Anh có từ “freely”
458 câu thật có từ freely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freely nghĩa là tự do. freely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a free manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If students are allowed to speak freely, we may find they have ideas and solutions to problems that we have never considered.
Từ trong câu: freely, student, allow, speak, find, idea, solution, problem
«Social and Cultural Foundations of American Education/Dynamic Learning Environment/Continuing Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111049 (bản sửa đổi 1745800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he remembers everything he has been told by his grandparents and parents, and they seem to have talked freely to him unlike the usual parents of that period.
Từ trong câu: grandparent, remember, everything, tell, parent, seem, talk, freely
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Watson and Aunt Kate had gone downtown, so every person felt at liberty to speak freely.
Từ trong câu: downtown, mr, aunt, go, every, person, feel, liberty
Nellie L. McClung, The Second Chance. Nguồn: Project Gutenberg #22076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng freely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freely trong kho câu?
- Kho câu có 458 câu có từ freely hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freely: Câu phủ định (72 câu), can và could (72 câu), Quá khứ đơn (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.