Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “formulation”
84 câu thật có từ formulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formulation nghĩa là công thức. formulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance prepared according to a formula. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formulation
Drug formulations vary among countries and only some countries allow combinations of drugs to be used.
Từ trong câu: formulation, drug, vary, among, country, allow, combination, use
«WikiJournal of Science/Teladorsagia circumcincta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241812 (bản sửa đổi 2246523). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Creativity is the first step in the formulation of the novel solutions needed to counter these equally new situations.
Từ trong câu: formulation, creativity, first, step, novel, solution, need, counter
«Systems Theory/Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23018 (bản sửa đổi 2348041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These programs aid in the formulation of critical thinking skills through alternative methods of instruction such as problem-solving.
Từ trong câu: formulation, program, aid, critical, think, skill, alternative, method
«Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a formulation rejects order as essence while retaining order as a state, pattern, or capacity to be explained.
Từ trong câu: formulation, reject, order, essence, retain, state, pattern, capacity
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/II - The Emergence of Order as an Ephemeral Torsion of the Unstable Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476979 (bản sửa đổi 4673295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng formulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- formulation sackett6 lần
- formulation the dissemination9 lần
- lagrangian formulation6 lần
- optimized formulation7 lần
- formulation of quantum20 lần
- mathematical formulation23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formulation trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ formulation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formulation: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.