Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “formulation”

84 câu thật có từ formulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formulation nghĩa là công thức. formulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance prepared according to a formula. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Even the formulation of native law in the early codes will be carried out by men who know of no written law except the Roman.

    Từ trong câu: formulation, even, native, law, early, code, carry, out

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng formulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formulation sackett6 lần
  • formulation the dissemination9 lần
  • lagrangian formulation6 lần
  • optimized formulation7 lần
  • formulation of quantum20 lần
  • mathematical formulation23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formulation trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ formulation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formulation: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.