Câu tiếng Anh có từ “formulation”
84 câu thật có từ formulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formulation nghĩa là công thức. formulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance prepared according to a formula. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formulation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Often there are several possible formulations to express the same situation.
Từ trong câu: formulation, often, several, possible, express, situation
«Structured Query Language/SQL: A Language for Working with rDBMS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273029 (bản sửa đổi 4349503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are multiple formulations to get the expected result.
Từ trong câu: formulation, multiple, get, expect, result
«Structured Query Language/Retrieve Top N Rows per Group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375561 (bản sửa đổi 4483761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before Plato there was no formulation of logical theory, and in his dialogues it is only contained in solution.
Từ trong câu: formulation, logical, theory, dialog, contain, solution
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A number of formulations of Jewish beliefs have appeared, though there is some dispute over how many basic principles there are.
Từ trong câu: formulation, number, belief, appear, though, dispute, many, basic
«Judaism/What do Jews Believe?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76774 (bản sửa đổi 3263511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are no conceptual formulations or "concepts."
Từ trong câu: formulation, conceptual, concept
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng formulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formulation sackett | 6 lần |
| formulation the dissemination | 9 lần |
| lagrangian formulation | 6 lần |
| optimized formulation | 7 lần |
| formulation of quantum | 20 lần |
| mathematical formulation | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formulation trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ formulation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formulation: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.