E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flutter”

95 câu thật có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flutter nghĩa là rung chuyển. flutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She finally produced a rather unconvincingly coy flutter of the eyelids, which committed her to nothing.

    Từ trong câu: unconvincingly, finally, produce, rather, flutter, eyelid, commit, nothing

    E. M. Delafield, Tension. Nguồn: Project Gutenberg #74638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As it was known that his subscription was already large, this created a flutter among the gentlemen.

    Từ trong câu: subscription, know, already, large, create, flutter, among, gentleman

    Molly Elliot Seawell, Children of destiny. Nguồn: Project Gutenberg #69193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The woman's thin and sallow face--the face of a born pessimist--had a certain sinister flutter in it.

    Khuôn mặt gầy gò và tái nhợt của người phụ nữ - khuôn mặt của một người bẩm sinh bi quan - có một thoáng rung động nham hiểm nào đó.

    Từ trong câu: pessimist, thin, face, bear, certain, flutter

    Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I know Bruce,” continued Ginger, “and, believe me, he isn't the sort of cove to take any kind of flutter without a jolly good motive.

    Từ trong câu: ginger, know, continue, believe, sort, take, kind, flutter

    P. G. Wodehouse, The Adventures of Sally. Nguồn: Project Gutenberg #7464. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You could hear from the road-bushes the chirp of a snow-bird, wakened by the tramp of his horse, or the flutter of its wings.

    Từ trong câu: chirp, hear, road, bush, snow, bird, tramp, horse

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flutter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fopling flutter25 lần
  • flutter of excitement172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flutter trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flutter: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.