Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “flutter”

95 câu thật có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flutter nghĩa là rung chuyển. flutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "He never could do better than--than--" said Evelyn, with a little mild flutter.

    Từ trong câu: flutter, never, better, little, mild

    Mary Cholmondeley, The Danvers Jewels, and Sir Charles Danvers. Nguồn: Project Gutenberg #19020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yoshi (slightly higher than Luigi's scuttle) can jump really high with the flutter kick Press and hold the B button.

    Từ trong câu: flutter, slightly, high, jump, really, kick, press, hold

    «Super Mario 64 DS/VS Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427469 (bản sửa đổi 4373525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The summer flowers are not more cheerful than the spring blaze, the spring blackness of richness, or the spring whirr and flutter.

    Từ trong câu: flutter, summer, flower, cheerful, spring, blaze

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flutter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fopling flutter25 lần
  • flutter of excitement172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flutter trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flutter: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.