Câu tiếng Anh có từ “flutter”
108 câu thật có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flutter nghĩa là rung chuyển. flutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flutter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Their style is well described by the children's version of their name: 'flutter-by'.
Từ trong câu: flutter, style, well, describe, version, name
«Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was caused by physical phenomenon known as aeroelastic flutter.
Từ trong câu: flutter, cause, physical, phenomenon, know
«Tacoma Narrows Bridge (1940)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333674 (bản sửa đổi 10641632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is often determined by stability considerations such as flutter and surge margin.
Từ trong câu: surge, flutter, often, determine, stability, consideration, margin
«Jet Propulsion/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37381 (bản sửa đổi 4660709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flutter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fopling flutter | 25 lần |
| flutter of excitement | 172 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flutter trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flutter: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.