E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “floe”

43 câu thật có từ floe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: floe nghĩa là tảng băng trôi. floe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a flat mass of ice (smaller than an ice field) floating at sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ floe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Her character floats unconscious on an ice floe towards a waterfall, her long hair floating in the water.

    Từ trong câu: floe, character, float, unconscious, ice, toward, waterfall, long

    «Lillian Gish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331983 (bản sửa đổi 10588016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Under his orders, his men blasted out a large basin in the floe, a hundred yards in from its face.

    Từ trong câu: floe, blast, basin, order, man, out, large, hundred

    Charles B. Stilson, Minos of Sardanes. Nguồn: Project Gutenberg #67029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It freezes visibly, and the fresh ice uniting the floes is already so thick that it can bear a man.

    Từ trong câu: floe, freeze, visibly, fresh, ice, unite, already, thick

    Karl Koldewey, The German Arctic expedition of 1869-70, and narrative of the wreck of the "Hansa" in the ice. Nguồn: Project Gutenberg #79056. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some are swept out to sea on broken floes, or fall through holes in the ice, and are never more seen.

    Từ trong câu: floe, sweep, out, sea, break, fall, hole, ice

    James Grant, Jack Manly; His Adventures by Sea and Land. Nguồn: Project Gutenberg #63566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is ice on all sides, but a large percentage of the floes is quite thin and even the heavier ice appears breakable.

    Từ trong câu: breakable, ice, side, large, percentage, floe, quite, thin

    Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng floe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ice floe344 lần
graden floe16 lần
floe bergs12 lần
hummocky floe9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ floe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ floe trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ floe hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ floe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ floe gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ floe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ floe: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.