Câu tiếng Anh có từ “floe”
43 câu thật có từ floe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: floe nghĩa là tảng băng trôi. floe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a flat mass of ice (smaller than an ice field) floating at sea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ floe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We fell in also with some very large ice-floes, but not with any icebergs.
Từ trong câu: floe, fall, large, ice
A. E. Nordenskiöld, The Voyage of the Vega round Asia and Europe, Volume I and Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #24365. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some are swept out to sea on broken floes, or fall through holes in the ice, and are never more seen.
Từ trong câu: floe, sweep, out, sea, break, fall, hole, ice
James Grant, Jack Manly; His Adventures by Sea and Land. Nguồn: Project Gutenberg #63566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A crescent moon was struggling through floes of fleecy clouds, the stars were shining, and so the road was not entirely dark.
Từ trong câu: floe, moon, struggle, cloud, star, shine, road, entirely
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a four-hour struggle they cleared the icebound shore and made the open sea, which was not open but filled with a great floe of polar ice.
Từ trong câu: floe, four, hour, struggle, clear, shore, make, open
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng floe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ice floe | 344 lần |
| graden floe | 16 lần |
| floe bergs | 12 lần |
| hummocky floe | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ floe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ floe trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ floe hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ floe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ floe gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ floe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ floe: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.