Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “floe”

43 câu thật có từ floe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: floe nghĩa là tảng băng trôi. floe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a flat mass of ice (smaller than an ice field) floating at sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ floe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Ships are often lost; but the very floe which by its pressure sinks the vessel saves the crew.

    Tàu thường bị mất; nhưng chính chiếc phao bị áp lực của nó làm chìm tàu ​​đã cứu được thủy thủ đoàn.

    Từ trong câu: floe, ship, often, lose, pressure, sink, vessel, save

    Sherard Osborn, Stray Leaves from an Arctic Journal Or, Eighteen Months in the Polar Regions, in Search of Sir John Franklin's Expedition, in the Years 1850-51. Nguồn: Project Gutenberg #24891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a four-hour struggle they cleared the icebound shore and made the open sea, which was not open but filled with a great floe of polar ice.

    Từ trong câu: floe, four, hour, struggle, clear, shore, make, open

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The night was passed anchored to the floe, on the edge of which were numerous Emperor penguins and Weddell seals.

    Từ trong câu: penguin, night, pass, anchor, floe, edge, numerous, emperor

    Douglas, Sir Mawson, The Home of the Blizzard Being the Story of the Australasian Antarctic Expedition, 1911-1914. Nguồn: Project Gutenberg #6137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng floe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ice floe344 lần
graden floe16 lần
floe bergs12 lần
hummocky floe9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ floe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ floe trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ floe hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ floe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ floe gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ floe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ floe: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.