Câu tiếng Anh có từ “flaw”
149 câu thật có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flaw nghĩa là khiếm khuyết. flaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imperfection in an object or machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flaw
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Do you mean to say that you have discovered a flaw in the will, after all?"
Từ trong câu: flaw, mean, discover
R. Austin Freeman, The Mystery of 31 New Inn. Nguồn: Project Gutenberg #12187. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You'll be sure to make a flaw." --"Shall I job in Parliament?"
Từ trong câu: flaw, sure, make, job, parliament
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time may come, and perhaps soon, when such a divided consciousness of country will be a grave flaw in our national life.
Từ trong câu: flaw, time, come, perhaps, soon, divide, consciousness, country
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kristoph will ask you about her testimony, tell him that her testimony was flawed.
Từ trong câu: testimony, flaw, ask, tell
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any bureaucratic rulebook you write about computer-crime will be flawed when you write it, and almost an antique by the time it sees print.
Từ trong câu: bureaucratic, flaw, antique, write, computer, crime, almost, time
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamentally flaw | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flaw trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ flaw hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flaw gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flaw: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.