Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “figuratively”

77 câu thật có từ figuratively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: figuratively nghĩa là theo nghĩa bóng. figuratively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a figurative sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ figuratively

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Since his electrical appointment he had become, figuratively speaking, an indiarubber ball--a sort of human "squash."

    Kể từ khi được bổ nhiệm vào ngành điện, nói theo nghĩa bóng, anh ấy đã trở thành một quả bóng cao su india - một loại "bí" của con người.

    Từ trong câu: figuratively, squash, since, electrical, appointment, become, speak, ball

    R. M. Ballantyne, The Battery and the Boiler: Adventures in Laying of Submarine Electric Cables. Nguồn: Project Gutenberg #21716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had even gone to see his old brother, and come back, figuratively speaking, with a finger in his mouth.

    Anh ta thậm chí đã đến gặp anh trai mình và quay lại, nói theo nghĩa bóng, với một ngón tay trong miệng.

    Từ trong câu: figuratively, even, go, see, old, brother, come, back

    Gordon Stables, As We Sweep Through The Deep. Nguồn: Project Gutenberg #25995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That Pollyanna had taken the skeleton literally instead of figuratively, she knew very well; but, perversely, she refrained from correcting the mistake.

    Từ trong câu: correct, instead, skeleton, literally, figuratively, mistake, take, know

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng figuratively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
figuratively speaking287 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ figuratively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ figuratively trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ figuratively hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ figuratively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ figuratively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ figuratively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ figuratively: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.