Câu tiếng Anh có từ “figuratively”
70 câu thật có từ figuratively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: figuratively nghĩa là theo nghĩa bóng. figuratively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a figurative sense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ figuratively
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He had even gone to see his old brother, and come back, figuratively speaking, with a finger in his mouth.
Anh ta thậm chí đã đến gặp anh trai mình và quay lại, nói theo nghĩa bóng, với một ngón tay trong miệng.
Từ trong câu: figuratively, even, go, see, old, brother, come, back
Gordon Stables, As We Sweep Through The Deep. Nguồn: Project Gutenberg #25995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng figuratively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| figuratively speaking | 287 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ figuratively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ figuratively trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ figuratively hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ figuratively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ figuratively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ figuratively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ figuratively: Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.