E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feast”

238 câu thật có từ feast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feast nghĩa là bữa tiệc. feast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feast

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • During late spring and summer many small feasts are celebrated on weekend, mostly in the forests at the barbecue places.

    Từ trong câu: feast, late, spring, summer, many, small, celebrate, weekend

    «Rodgau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222374 (bản sửa đổi 11007154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We remained here five days, and during all that time they did nothing but dance and sing and hold great drinking-feasts.

    Từ trong câu: sing, feast, dance, remain, five, day, time, nothing

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If only he could get out of doors, and stand once again in the sunshine, and feast his eyes on the landscape below him!

    Từ trong câu: sunshine, feast, landscape, get, out, door, stand, once

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng feast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wedding feast675 lần
feast of pentecost170 lần
feast of tabernacles122 lần
marriage feast409 lần
sumptuous feast93 lần
cannibal feast77 lần
funeral feast133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feast trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ feast hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feast: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.