Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feast”

305 câu thật có từ feast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feast nghĩa là bữa tiệc. feast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feast

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

    Từ hay đi cùng feast

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    wedding feast675 lần
    feast of pentecost170 lần
    feast of tabernacles122 lần
    marriage feast409 lần
    sumptuous feast93 lần
    cannibal feast77 lần
    funeral feast133 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ feast

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feast trong kho câu?
    Kho câu có 305 câu có từ feast hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ feast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feast?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feast: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.