Câu tiếng Anh có từ “fax”
72 câu thật có từ fax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fax nghĩa là máy sao chép truyền bản sao bằng dây hoặc radio. fax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: duplicator that transmits the copy by wire or radio. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fax
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, the requirement to sign these documents is not waived if they are provided by mail, courier, fax, or in-person delivery.
Từ trong câu: fax, however, requirement, sign, document, waive, provide, mail
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 3-13 - Information and Documents to be Provided», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412637 (bản sửa đổi 4608056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many businesses, standalone fax machines have been replaced by fax servers which receive and store incoming faxes electronically.
Từ trong câu: electronically, fax, many, business, machine, replace, server, receive
«Fax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354956 (bản sửa đổi 8654924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today correspondence can be conducted by telephone, facsimile (fax), and e-mail, as well as through the US Postal Service.
Từ trong câu: facsimile, today, correspondence, conduct, telephone, fax, mail, well
«Sources of Credit Reports/Direct Sources of Credit Information», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42383 (bản sửa đổi 2102452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Besides phone calls and emails, people also expect to be reached by text messaging, and fax.
Từ trong câu: email, expect, besides, phone, call, people, reach, text
«Emergency communication system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=352715 (bản sửa đổi 10912486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fax machines | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fax trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ fax hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fax gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fax: can và could (10 câu), may và might (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.