Câu tiếng Anh có từ “fax”
72 câu thật có từ fax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fax nghĩa là máy sao chép truyền bản sao bằng dây hoặc radio. fax là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: duplicator that transmits the copy by wire or radio. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fax
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We have emails, downloaded files, faxes, paper mail, magazines, catalogs, and the list will continue.
Từ trong câu: fax, email, download, file, paper, mail, magazine, catalog
«Databases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54389 (bản sửa đổi 2799850). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Additionally, users who integrate with telephone company services will use modems for faxing and call blocking.
Từ trong câu: integrate, additionally, user, telephone, company, service, use, modem
«Serial Programming/termios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110377 (bản sửa đổi 4530499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some basic places where you will find stepper motors are in disc drives, printers, faxes, slot machines, clocks, intelligent lighting, and automotive gauges.
Từ trong câu: automotive, basic, place, find, motor, disc, drive, printer
«Arduino/Motor Control/steppermotors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138621 (bản sửa đổi 2209806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fax machines | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fax trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ fax hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fax gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fax: can và could (10 câu), may và might (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.