E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “experimental”

163 câu thật có từ experimental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: experimental nghĩa là thực nghiệm. experimental là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or based on experiment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The experimental section is used to try out new questions for use on future exams.

    Từ trong câu: experimental, section, use, try, out, new, question, future

    «LSAT Prep Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16966 (bản sửa đổi 3462906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He claimed he saw an experimental factory outside the city for making soap from human bodies.

    Từ trong câu: experimental, claim, saw, factory, outside, city, make, soap

    «Soap made from human corpses», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195300 (bản sửa đổi 10431947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It uses many things from experimental music, such as sounds, instruments, and ways of playing music that are not normal.

    Từ trong câu: experimental, use, many, thing, music, sound, instrument, way

    «Avant-garde metal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984146 (bản sửa đổi 9556027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An experimental musical instrument is a musical instrument made or changed to produce sound in a new or unusual way.

    Từ trong câu: experimental, musical, instrument, make, change, produce, sound, new

    «Experimental musical instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280808 (bản sửa đổi 11015876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng experimental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • experimental licenses49 lần
  • quasi experimental47 lần
  • experimental licence66 lần
  • experimental transmitting43 lần
  • experimental psychology63 lần
  • experimental licences31 lần
  • experimental stations98 lần
  • experimental broadcast45 lần
  • experimental station298 lần
  • experimental physics40 lần
  • experimental license46 lần
  • experimental setup22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ experimental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ experimental trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ experimental hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ experimental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ experimental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ experimental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ experimental: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.