Câu tiếng Anh có từ “environmentally”
73 câu thật có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: environmentally nghĩa là môi trường. environmentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ environmentally
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is becoming increasingly evident that polystyrene is not the most environmentally-friendly solution.
Từ trong câu: environmentally, become, increasingly, evident, friendly, solution
«Design for the Environment/Worldwide Package Cushioning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80805 (bản sửa đổi 2710955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, a "natural" product may not be safe, environmentally friendly, or effective.
Từ trong câu: environmentally, however, natural, product, safe, friendly, effective
«Appeal to nature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=589550 (bản sửa đổi 10900847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If she is environmentally conscious, driving would have given less utility than if she is not.
Từ trong câu: environmentally, conscious, drive, give, less, utility
«Principles of Economics/Utility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87336 (bản sửa đổi 3563571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only is this the most environmentally sounds way to go about it, it also saves the company money in disposal costs.
Từ trong câu: environmentally, sound, way, go, save, company, money, disposal
«Introduction to Chemical Engineering Processes/Why use recycle?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115071 (bản sửa đổi 3513038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Critics say that bonfires and fireworks are not environmentally friendly.
Từ trong câu: firework, environmentally, critic, friendly
«In pictures: UK celebrates Bonfire night», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84520 (bản sửa đổi 4819804). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng environmentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmentally sustainable | 24 lần |
| environmentally friendly | 308 lần |
| environmentally damaging | 8 lần |
| environmentally unfriendly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentally trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ environmentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentally: can và could (9 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.