E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “environmentally”

73 câu thật có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: environmentally nghĩa là môi trường. environmentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ environmentally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They work on the idea that people are more likely to buy an environmentally clean product, rather than a traditional wooden pencil.

    Từ trong câu: environmentally, work, idea, people, likely, buy, clean, product

    «A-level Graphic Products/Edexcel/Unit 3 :Designing for the Future/Sustainability/Minimising waste production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300584 (bản sửa đổi 3249395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng environmentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmentally sustainable24 lần
environmentally friendly308 lần
environmentally damaging8 lần
environmentally unfriendly6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentally trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ environmentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentally: can và could (9 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.