Câu tiếng Anh có từ “environmentally”
73 câu thật có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: environmentally nghĩa là môi trường. environmentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ environmentally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
During this challenge, she observed an increase in environmentally-friendly behaviour from her siblings.
Từ trong câu: environmentally, challenge, observe, increase, friendly, behavior
«Motivation and emotion/Book/2021/Environment-friendly behaviour motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276368 (bản sửa đổi 2415977). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We worked to promote environmentally-sustainable economic growth.
Từ trong câu: environmentally, sustainable, work, promote, economic, growth
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They believed that nuclear power was an environmentally beneficial and a less expensive source of energy, as compared to other sources.
Từ trong câu: environmentally, believe, nuclear, power, beneficial, less, expensive, source
«Lentis/Popular Perceptions of Nuclear Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241696 (bản sửa đổi 4531839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng environmentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmentally sustainable | 24 lần |
| environmentally friendly | 308 lần |
| environmentally damaging | 8 lần |
| environmentally unfriendly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentally trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ environmentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentally: can và could (9 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.