E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “environmentally”

73 câu thật có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: environmentally nghĩa là môi trường. environmentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ environmentally

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Therefore, their emotions would be derivative of how environmentally-friendly an event is.

    Từ trong câu: environmentally, therefore, emotion, derivative, friendly, event

    «Motivation and emotion/Book/2019/Environmental self-identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254951 (bản sửa đổi 2593543). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Australian government would still hold the power of veto over projects they deem environmentally problematic.

    Chính phủ Úc vẫn sẽ có quyền phủ quyết đối với các dự án mà họ cho là có vấn đề về môi trường.

    Từ trong câu: problematic, environmentally, government, still, hold, power, project, deem

    «Council of Australian Governments agree on reduced environmental regulation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1013125 (bản sửa đổi 4816269). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng environmentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmentally sustainable24 lần
environmentally friendly308 lần
environmentally damaging8 lần
environmentally unfriendly6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentally trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ environmentally hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ environmentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentally: can và could (9 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.