Câu tiếng Anh có từ “enforcement”
153 câu thật có từ enforcement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enforcement nghĩa là thực thi. enforcement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enforcing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enforcement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The enforcement of discipline, moreover, should not be made to depend upon consequences resulting from non-observance of rules.
Từ trong câu: enforcement, discipline, moreover, make, depend, consequence, result, non
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The British government should insist on its treaty rights, especially the enforcement, successfully accomplished by the French government, of the transit-pass system.
Từ trong câu: enforcement, government, insist, treaty, right, especially, successfully, accomplish
Demetrius Charles Boulger, China. Nguồn: Project Gutenberg #6708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, with a fair system of promotions, should render a police force more like a military organization in its relation to the enforcement of law.
Từ trong câu: enforcement, fair, system, promotion, render, police, force, like
James Alton James, Our Government: Local, State, and National: Idaho Edition. Nguồn: Project Gutenberg #12968. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enforcement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enforcement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enforcement trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ enforcement hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enforcement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enforcement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enforcement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enforcement: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.