Câu tiếng Anh có từ “enforcement”
151 câu thật có từ enforcement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enforcement nghĩa là thực thi. enforcement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enforcing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enforcement
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, critics worry that broad enforcement could hinder legitimate speech.
Từ trong câu: enforcement, hinder, however, critic, worry, broad, legitimate, speech
«Jamaican Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324930 (bản sửa đổi 2780257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Body cameras often provide accountability for law enforcement officers.
Từ trong câu: accountability, body, camera, often, provide, law, enforcement, officer
«Lentis/The Panopticon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393432 (bản sửa đổi 4013610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enforcement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enforcement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enforcement trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ enforcement hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enforcement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enforcement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enforcement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enforcement: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.