E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emulate”

115 câu thật có từ emulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emulate nghĩa là bắt chước. emulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strive to equal or match, especially by imitating. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Employees will see through empty rhetoric and will emulate the nature of top-management decision making...

    Từ trong câu: emulate, employee, see, empty, rhetoric, nature, top, management

    «Professionalism/Volkswagen's Emissions Scandal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383864 (bản sửa đổi 4006029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This act will not mar the reputation of a true leader, one whom they can emulate, and in whom they have confidence.

    Từ trong câu: emulate, act, reputation, true, leader, confidence

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is to be hoped that other distinguished churchmen and Negroes who have thus touched the life of the race will emulate the example of Bishop Coppin in leaving a written record.

    Từ trong câu: emulate, hope, distinguish, thus, touch, life, race, example

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sonnet that precedes each movement describes what the music will be representing (i.e. violins emulating birds, thunderstorms, dogs, etc).

    Từ trong câu: sonnet, precede, movement, describe, music, represent, violin, emulate

    «Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng emulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • emulate the meritorious9 lần
  • aspired to emulate9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulate trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ emulate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulate: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.