Câu tiếng Anh có từ “emulate”
115 câu thật có từ emulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emulate nghĩa là bắt chước. emulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strive to equal or match, especially by imitating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emulate
A virtual machine is a way of emulating an operating system or process within a different operating system.
Từ trong câu: emulate, virtual, machine, way, operate, system, process, different
«A-level Computing/CIE/Advanced Theory/System software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397270 (bản sửa đổi 4030859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She found herself desiring to emulate them, and in twenty such ways this lady presented herself as a model.
Cô thấy mình muốn noi gương họ, và bằng hai mươi cách như vậy, quý cô này đã thể hiện mình là một hình mẫu.
Từ trong câu: emulate, find, herself, desire, twenty, way, lady, present
Henry James, The Portrait of a Lady: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Drawing fresh inspiration from their lessons, let us emulate them in love of country and respect for the Constitution and the laws.
Từ trong câu: emulate, draw, fresh, inspiration, lesson, let, love, country
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although advanced technologies may exist that emulate existing senses, it is just not possible to “plug” these devices directly into the brain.
Từ trong câu: emulate, although, advance, technology, exist, sense, possible, plug
«Advanced Interactive Media/Other Topics/A New Hope for Those with Sensory Handicaps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120253 (bản sửa đổi 3250340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulate trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ emulate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulate: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.