Câu tiếng Anh có từ “elaboration”
112 câu thật có từ elaboration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elaboration nghĩa là sự tỉ mỉ. elaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elaboration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One of the most effective means of elaboration is explaining the material to someone else.
Từ trong câu: elaboration, effective, mean, explain, material, someone, else
«Cognition and Instruction/Cooperative and Inquiry-Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375890 (bản sửa đổi 4667859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Elaboration begins with an overview of the simplest and most fundamental ideas of the subject.
Từ trong câu: elaboration, begin, overview, simple, fundamental, idea, subject
«DITeLearning/Instructional Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93414 (bản sửa đổi 1817891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The definition of employment at the most general level an activity for which one receives payment needs some elaboration in the African context.
Từ trong câu: elaboration, definition, employment, general, level, activity, receive, payment
«Cultural Anthropology/Human Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188571 (bản sửa đổi 4475802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To secure thus the greatest inner fullness of the programme, seemed indeed the most important task in the elaboration of the ground-plan.
Từ trong câu: elaboration, secure, thus, great, inner, program, seem, indeed
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elaboration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elaboration likelihood | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elaboration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elaboration trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ elaboration hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elaboration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elaboration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elaboration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elaboration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.