Câu tiếng Anh có từ “elaboration”
112 câu thật có từ elaboration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elaboration nghĩa là sự tỉ mỉ. elaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elaboration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Teachers can help students to use elaboration and extension by modeling these behaviors themselves.
Từ trong câu: elaboration, teacher, help, student, use, extension, model, behavior
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 8: Instructional Strategies/Major Instructional Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132001 (bản sửa đổi 3231028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nothing can exceed the delicacy and elaboration of details in these sculptured roofs and vaults.
Từ trong câu: elaboration, nothing, exceed, delicacy, detail, sculpture, roof
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Specifically, imagery and elaboration could be relevant tools for solving problems when used with external visual displays.
Từ trong câu: elaboration, specifically, imagery, relevant, tool, solve, problem, use
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Introduction to Models and Theories in HCI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300953 (bản sửa đổi 4667873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can't stress too greatly that we are interested in any detail, any fragment of this interview that you recall that isn't set forth here, any elaboration you want to make.
Từ trong câu: elaboration, stress, greatly, interest, detail, fragment, interview, recall
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elaboration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elaboration likelihood | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elaboration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elaboration trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ elaboration hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elaboration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elaboration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elaboration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elaboration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.