Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elaboration”

112 câu thật có từ elaboration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elaboration nghĩa là sự tỉ mỉ. elaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: addition of extra material or illustration or clarifying detail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elaboration

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The problem certainly needs no elaboration in this place, since Hubert's path lay all too clearly towards failure.

    Từ trong câu: elaboration, problem, certainly, need, place, since, path, lay

    Desmond Coke, Helena Brett's Career. Nguồn: Project Gutenberg #33103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Now, for these people whose intelligence, daily applied to the elaboration of books, is hardest to please, Champfleury's work absorbed that of the famous man.

    Từ trong câu: elaboration, now, people, intelligence, daily, apply, book, hard

    Arthur Symons, Charles Baudelaire: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #50488. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elaboration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elaboration likelihood14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elaboration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elaboration trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ elaboration hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elaboration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elaboration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elaboration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elaboration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.