Câu tiếng Anh có từ “draught”
69 câu thật có từ draught hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: draught nghĩa là dự thảo. draught là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ draught
They are not old who from life's hidden springs Find draughts which still refresh but never cloy."
Từ trong câu: draught, old, hidden, spring, find, draft, still, refresh
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The costly pearl she had dissolved in it had not sweetened the draught; but it was intoxicating, and she drank it with feverish avidity.
Từ trong câu: draught, costly, pearl, dissolve, draft, drink
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His frame, not yet restored from the effects of the deadly draught, shrank and trembled.
Từ trong câu: deadly, draught, frame, restore, effect, draft, tremble
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sole ventilation therefore was by the chimney, for Roderick's chest was delicate and could not endure open doors or draughts.
Từ trong câu: ventilation, draught, therefore, chimney, chest, delicate, endure, open
Robert Cleland, Inchbracken: The Story of a Fama Clamosa. Nguồn: Project Gutenberg #40330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will only add, that the laboring class are not now condemned to draughts of knowledge so shallow as to merit scorn.
Từ trong câu: draft, scorn, draught, shallow, add, labor, class, now
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ draught
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ draught trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ draught hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ draught xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ draught gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ draught?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ draught: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.