E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “draught”

87 câu thật có từ draught hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: draught nghĩa là dự thảo. draught là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ draught

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “They are, miss; they've signed the rough draught o' the lease this morning.”

    Từ trong câu: lease, draught, miss, sign, rough, draft, morning

    Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are very deep and sometimes provide a thirsty traveler with a draught of clear water that has lingered from the last shower.

    Từ trong câu: shower, thirsty, linger, draught, deep, sometimes, provide, traveler

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ draught

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ draught trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ draught hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ draught xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ draught gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ draught?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ draught: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.