Câu tiếng Anh có từ “draught”
114 câu thật có từ draught hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: draught nghĩa là dự thảo. draught là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ draught
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The bottom is rounded, so that when filled with liquid it had to be emptied at one draught.
Từ trong câu: draught, bottom, round, fill, liquid, empty, draft
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One night John had to give me a draught; Thomas Green came in to help him.
Từ trong câu: draft, draught, night, give, green, come, help
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the mind, as in yonder chimney, to make the fire burn hot and quick, you must narrow the draught.
Từ trong câu: chimney, draught, mind, make, fire, burn, hot, quick
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ draught
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ draught trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ draught hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ draught xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ draught gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ draught?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ draught: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.