Câu tiếng Anh có từ “donkey”
210 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donkey
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This machine was worked by two donkeys and was tended by ten female workers.
Từ trong câu: donkey, machine, work, tend, ten, female, worker
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If he does, he must submit to be followed by not less than six donkeys with their drivers.
Từ trong câu: donkey, submit, follow, less, six, driver
J. G. Wood, Story of the Bible Animals A Description of the Habits and Uses of every living Creature mentioned in the Scriptures, with Explanation of Passages in the Old and New Testament in which Reference is made to them. Nguồn: Project Gutenberg #44685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the ironworks and foundries, the furnace blowing engines were worked by water wheels or by a gear attached to donkeys or horses.
Từ trong câu: donkey, gear, blow, engine, work, water, wheel, attach
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.