Câu tiếng Anh có từ “district”
761 câu thật có từ district hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: district nghĩa là huyện. district là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a region marked off for administrative or other purposes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ district
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The district runs twenty elementary schools, five junior high schools, two large high schools, and some schools for special purposes.
Từ trong câu: district, run, twenty, elementary, school, five, junior, high
«Hurst-Euless-Bedford Independent School District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606840 (bản sửa đổi 10011373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It stands a fine feature in the wild country; and its beautiful gardens and pleasure-grounds are the pride of the district.
Từ trong câu: pleasure, stand, garden, beautiful, district, fine, pride, country
Emily, Lady Ponsonby, Nora; vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The school remained closed Monday, and a meeting was held between parents and school district officials.
Từ trong câu: monday, school, remain, close, meet, hold, parent, district
«Asbestos discovery triggers evacuation and closure of New Jersey middle school», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106341 (bản sửa đổi 4813557). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng district
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| district attorney | 1.048 lần |
| rural district | 643 lần |
| district of columbia | 577 lần |
| congressional district | 486 lần |
| district court | 1.191 lần |
| mountainous district | 250 lần |
| mining district | 279 lần |
| school district | 1.036 lần |
| southern district | 407 lần |
| electoral district | 216 lần |
| manufacturing district | 200 lần |
| remote district | 199 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ district
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ district trong kho câu?
- Kho câu có 761 câu có từ district hoặc các dạng của từ, trích từ 550 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ district xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ district gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ district?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ district: Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (50 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.