Câu tiếng Anh có từ “disseminate”
109 câu thật có từ disseminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disseminate nghĩa là phổ biến. disseminate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become widely known. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disseminate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then he understood the kettle-like clang which this strange ringer had disseminated over the town.
Từ trong câu: disseminate, understand, kettle, like, strange, town
Émile Zola, The Fortune of the Rougons. Nguồn: Project Gutenberg #5135. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did more; he collected his principal writings, of which some were disseminated in the journals, and published an edition of his works."
Từ trong câu: disseminate, collect, principal, write, journal, publish, edition, work
George Morant, Hints to Husbands: A Revelation of the Man-Midwife's Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #34436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There his object was clear enough; for besides obtaining your gold, he made you the means of disseminating his false billets de banque."
"Ở đó mục đích của hắn đã đủ rõ ràng; vì ngoài việc lấy được vàng của bạn, hắn còn tạo cho bạn phương tiện để phổ biến các tờ tiền giả của hắn."
Từ trong câu: disseminate, object, clear, enough, besides, obtain, gold, make
Charles Lever, The Confessions of Harry Lorrequer: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #5238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He spurned the slanderer, kindly reproved the vicious and by counsel and example disseminated the principles of morality and religion.
Từ trong câu: example, counsel, reprove, morality, principle, vicious, disseminate, kindly
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disseminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widely disseminate | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disseminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disseminate trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ disseminate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disseminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disseminate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disseminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disseminate: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.