Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disseminate”

109 câu thật có từ disseminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disseminate nghĩa là phổ biến. disseminate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become widely known. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disseminate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They were sentenced to transportation, but why should we spread vice among innocent bushmen, and disseminate wickedness through Norfolk Island?

    Họ bị kết án vận chuyển, nhưng tại sao chúng ta lại gieo rắc thói xấu cho những người đi rừng vô tội và gieo rắc tội ác khắp đảo Norfolk?

    Từ trong câu: disseminate, sentence, transportation, spread, vice, among, innocent, island

    Charles Lever, Nuts and Nutcrackers. Nguồn: Project Gutenberg #31685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Regular post-conflict reviews should occur to disseminate the knowledge and to build up a set of best practices within the organization.

    Từ trong câu: disseminate, regular, post, conflict, review, occur, knowledge, build

    «Business process management/Charter for conflict resolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81047 (bản sửa đổi 1281236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It would be incredible that the mind of man should fall into such madness, did they not publicly and haughtily disseminate this opinion.

    Từ trong câu: disseminate, publicly, haughtily, incredible, mind, man, fall, madness

    Jean Calvin, Institutes of the Christian Religion (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #45001. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disseminate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widely disseminate64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disseminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disseminate trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ disseminate hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disseminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disseminate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disseminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disseminate: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.