Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disorganized”

99 câu thật có từ disorganized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disorganized nghĩa là vô tổ chức. disorganized là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking order or methodical arrangement or function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disorganized

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Where would the British Army be as a disorganized army confronting the Germans?

    Từ trong câu: disorganized, army, confront

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The retreat, according to many a man versed in the art,—though it is disputed by others,—would have been a disorganized flight.

    Từ trong câu: disorganized, retreat, accord, many, man, art, though, dispute

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In one sentence of his letter he would persuade me that all France is disorganized, and in the next, that it is more resolved to resist than ever.

    Từ trong câu: disorganized, sentence, letter, persuade, next, resolve, resist, ever

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this in mind, wouldn’t we always want conscientious team members over disorganized ones?

    Từ trong câu: conscientious, mind, always, want, team, member, disorganized, one

    «Managing Groups and Teams/Similarities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220293 (bản sửa đổi 4113300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorganized

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorganized trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ disorganized hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disorganized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorganized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorganized?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorganized: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.