Câu tiếng Anh có từ “disorganized”
99 câu thật có từ disorganized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disorganized nghĩa là vô tổ chức. disorganized là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking order or methodical arrangement or function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disorganized
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The black troops were swarming everywhere, collapsing for want of food and sleep, disorganized and incoherent.
Từ trong câu: disorganized, black, troop, everywhere, collapse, want, food, sleep
R. H. Mottram, The crime at Vanderlynden's. Nguồn: Project Gutenberg #72444. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The three army corps in the Austrian center and right had been completely broken and were now retreating in mad, disorganized flight toward Valievo and Rogatitza.
Từ trong câu: disorganized, army, corps, center, right, completely, break, now
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Jadar valley another disorganized mob of Austrians was fleeing before the Serbians up on the Iverak ridges, who also were pouring a hot artillery fire into their midst.
Từ trong câu: disorganized, valley, another, flee, up, ridge, pour, hot
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorganized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorganized trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ disorganized hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disorganized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorganized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorganized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorganized: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.