Câu tiếng Anh có từ “disorganized”
99 câu thật có từ disorganized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disorganized nghĩa là vô tổ chức. disorganized là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking order or methodical arrangement or function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disorganized
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was a small and disorganized depression, and it never became a tropical storm, which is stronger than a tropical depression.
Từ trong câu: disorganized, small, depression, never, become, tropical, storm, strong
«Tropical Depression Seven (2003)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161520 (bản sửa đổi 10886706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Meanwhile we, who have still the appearance of a disorganized Cook's tourist party, are beginning to realize each other, the first step to realizing ourselves.
Từ trong câu: disorganized, tourist, meanwhile, still, appearance, party, begin, realize
May Sinclair, A Journal of Impressions in Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #31332. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have reasoned thus on the three forms of government, not looking on them in their disorganized and confused conditions, but in their proper and regular administration.
Từ trong câu: disorganized, reason, thus, form, government, look, confuse, condition
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorganized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorganized trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ disorganized hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disorganized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorganized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorganized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorganized: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.