Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “devotee”

112 câu thật có từ devotee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: devotee nghĩa là người sùng đạo. devotee là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent follower and admirer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Devotees bid large amounts for the honor of bearing the statue, a privilege believed to bring blessings.

    Từ trong câu: devotee, bid, large, amount, honor, bear, statue, privilege

    «Communications Law in Malta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327673 (bản sửa đổi 2809599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At certain stated times the relic is exhibited to a crowd of devotees, who file slowly past to kiss it.

    Từ trong câu: devotee, certain, state, time, relic, exhibit, crowd, file

    Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new brother is an educated young man, but was a great devotee of gambling, at which he has generally lost money.

    Từ trong câu: devotee, new, brother, educate, young, man, great, gambling

    Various, The American Missionary: Volume 50, No. 09, September, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #25906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the lessons are being read over the tomb of "Christ," and the devotees, still in large numbers, kiss His face and feet.

    Từ trong câu: devotee, meanwhile, lesson, read, tomb, still, large, number

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since this innovation has proved highly successful and pleasing to the devotees of the new form of travel, it is likely to be further adopted.

    Từ trong câu: devotee, since, innovation, prove, highly, successful, please, new

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ devotee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devotee trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ devotee hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ devotee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devotee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devotee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devotee: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.