Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devotee”
112 câu thật có từ devotee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devotee nghĩa là người sùng đạo. devotee là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent follower and admirer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devotee
According to devotees, he had attained the condition of Mahasamadhi, which allows one to leave the body at will.
Từ trong câu: devotee, accord, attain, condition, allow, leave, body
«Satyananda Saraswati», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236846 (bản sửa đổi 10794828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will see that the Bureau clogged it with many compliments to the Roman creed, to appease the priests and devotees.
Từ trong câu: bureau, clog, devotee, see, many, compliment, priest
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devotee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devotee trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ devotee hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devotee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devotee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devotee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devotee: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.