Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “developing”

84 câu thật có từ developing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: developing nghĩa là đang phát triển. developing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ developing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This shows they must have had some share in developing the system of judicature in English cities.

    Từ trong câu: developing, show, share, develop, system, city

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had to reproduce the result of years of German effort spent in developing their monochlor-hydrin process for indigo.

    Từ trong câu: reproduce, developing, result, year, effort, spend, develop, process

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.

    Từ trong câu: hire, react, developing, plan, talent, last, organization, develop

    «Strategic Human Resource Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328472 (bản sửa đổi 2798812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A successful international business manager must know what cultural matters may affect developing relationships and the impact they have financially on a business venture.

    Một nhà quản lý kinh doanh quốc tế thành công phải biết những vấn đề văn hóa nào có thể ảnh hưởng đến việc phát triển các mối quan hệ và tác động của chúng về mặt tài chính đối với hoạt động kinh doanh.

    Từ trong câu: manager, international, developing, successful, cultural, impact, financially, relationship

    «Cultural Issues Affecting International Trade/Culture Applied», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42356 (bản sửa đổi 2218315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ developing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developing trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ developing hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ developing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developing: Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.