Câu tiếng Anh có từ “developing”
84 câu thật có từ developing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: developing nghĩa là đang phát triển. developing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ developing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her sense of humor was developing, and the speeches that would have hurt her at fourteen were becoming merely food for amusement now.
Từ trong câu: developing, fourteen, food, humor, merely, amusement, speech, develop
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would be to reconstitute the brain of an idiot, to demonstrate whether a thinking apparatus can be created by developing its rudiments.
Từ trong câu: idiot, rudiments, developing, brain, demonstrate, whether, think, create
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your Miss Stacy likely meant that when you are twenty your character would have got its permanent bent in one direction or ’tother, and would go on developing in that line.
Từ trong câu: direction, permanent, developing, miss, likely, mean, twenty, character
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ developing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developing trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ developing hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ developing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developing: Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.