Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “developing”

70 câu thật có từ developing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: developing nghĩa là đang phát triển. developing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Along the river, especially in the vicinity of the crossings, the battle is developing in scope and intensity.

    Từ trong câu: intensity, developing, vicinity, river, especially, cross, battle, develop

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The motivators of developing skills and experience in the workplace encompass competence as an internal drive along with developing an autonomous aspect to their work.

    Động lực phát triển kỹ năng và kinh nghiệm tại nơi làm việc bao gồm năng lực như một động lực nội bộ cùng với việc phát triển khía cạnh tự chủ trong công việc của họ.

    Từ trong câu: skill, autonomous, workplace, developing, internal, aspect, encompass, competence

    «Motivation and emotion/Book/2014/Dementia care motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166545 (bản sửa đổi 2138703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ developing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ developing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ developing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developing: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.