Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “developing”
70 câu thật có từ developing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: developing nghĩa là đang phát triển. developing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ developing
The greatest risk factor for developing leprosy is contact with another person infected by leprosy.
Từ trong câu: developing, infect, person, risk, contact, factor, infected, develop
«WikiJournal Preprints/Leprosy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262722 (bản sửa đổi 2272871). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Great attention was paid to the highest abstractions of geometry as a means for developing imagination and research.
Từ trong câu: developing, abstraction, great, attention, paid, high, mean, develop
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also the best method in the world for developing grace of carriage, supple muscles and fine health through a fascinating exercise.
Từ trong câu: supple, fascinating, developing, fascinate, best, method, world, develop
Charlotte Oelschlager, Hippodrome Skating Book Practical Illustrated Lessons in the Art of Figure Skating. Nguồn: Project Gutenberg #61693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ developing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ developing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ developing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developing: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.