Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “developing”
70 câu thật có từ developing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: developing nghĩa là đang phát triển. developing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ developing
Meanwhile a spirit of nationality was developing in the country.
Từ trong câu: developing, meanwhile, spirit, nationality, develop, country
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They parted, but with Clyde still saying to himself that this new relationship was developing much too swiftly.
Từ trong câu: developing, part, still, say, himself, new, relationship, develop
Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although nothing substantial came from them, the idea of developing guerrilla forces as the only remaining tool against slavery was gaining support.
Từ trong câu: developing, guerrilla, substantial, although, nothing, come, idea, develop
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also there was developing in his art a refinement and sanity that revolted from the broadly-drawn conceits and exaggerated passion of Marlowe's early style.
Từ trong câu: broadly, developing, conceit, develop, art, draw, passion, early
Robert, 1558?-1592 Greene, Robert Greene: [Six Plays]. Nguồn: Project Gutenberg #55769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ developing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ developing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ developing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developing: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.