Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “developing”
70 câu thật có từ developing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: developing nghĩa là đang phát triển. developing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ developing
I have not tried it for developing in the wax-paper or other paper process.
Từ trong câu: developing, wax, try, develop, paper, process
Various, Notes and Queries, Number 184, May 7, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #20407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever may be the character, its basis has been the result of long-developing causes.
Từ trong câu: developing, whatever, character, basis, result, long, develop, cause
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to , developing markets have become the cause of the substantial popularity of high quality automobile manufacturers.
Từ trong câu: developing, popularity, manufacturer, substantial, automobile, accord, develop, market
«BMW announces 7.6% sales rise as US, China demand grows», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=276320 (bản sửa đổi 4814267). · English Wikinews · CC BY 2.5
For generations these mountain people have been developing a tenderness and pathos that really grips one's heart.
Từ trong câu: developing, pathos, generation, mountain, people, develop, tenderness, really
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the developing society has thus become integrated, it has passed from its original uniform state into a multiform state.
Từ trong câu: integrate, developing, develop, society, thus, become, pass, original
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ developing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ developing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ developing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developing: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.